Các loại thép tốt phù hợp cho làm khuôn nhựa

Các loại thép tốt phù hợp cho làm khuôn nhựa. Thép nào để có thể sử dụng cho làm khuôn nhựa ? thép phú thịnh cung cấp một số loại thép công cụ làm khuôn mẫu chính xác: SCM440, Thép 2083 / SUS420J2, THÉP P20 / 2311, ...

#1 Thép SCM440

1. Thép SCM440 là gì ?

Là mác thép SCM440 theo tiêu chuẩn JIS của Nhật, chuyên dùng làm khuôn mẫu  trong chế tạo khuôn nhựa.

Mác thép tương đương

  • 4140 theo tiêu chuẩn AISI (Mỹ )
  • 7225 theo tiêu chuẩn DIN  ( Đức )
  • PDS3 theo tiêu chuẩn NIPPON ( Nippon của Nhật)

2. Thành phần SCM440

C=0.28~0.43, Si=0.15~0.35, Mn=0.60~0.85, P<=0.03, S<=0.03, Cr=0.90~1.20, Mo=0.15~0.30

3. Đặc điểm thép SCM440

Nguồn gốc xuất xứ

Đài Loan, Nhật Bản

Quy cách thép và kích thước thép SCM440

Thép tấm SCM440: dày= 20~200 mm ; rộng= 1000 mm; dài = 6000 mm.

Thép tròn SCM440: phi tròn 8 ~ 450 mm; dài 6000 mm.

Có cắt kích thước theo yêu cầu

Thép hợp kim SCM 440 là loại thép Crom-Molyden với những đặc tính nổi bật:

  • Khả năng chống biết dạng tốt.
  • Gia công cắt tốt.
  • Độ cứng đồng nhất mọi kích thước.
  • Dể dàng gia công bằng EDM

Thép bánh răng SCM440 ( thép khuôn mẫu) - SCM440 Steel : Với khả năng chống biến dạng tốt và chịu được mài mòn nên được ứng dụng rộng rãi làm bánh răng, chi tiết máy, trục máy, đặc biệt phù hợp làm bánh răng,....

Độ cứng thép SCM440

Độ cứng đồng nhất mọi kích thước, sau khi xử lý nhiệt tôi dầu từ 50 - 55 HRC

Nhiệt luyện thép SCM440

Còn tùy theo nhu cầu sử dụng như thế nào mà có sự điểu chinh nhiệt luyệt thép phù hợp tránh bị hư hỏng, nứt thép, Công ty TNHH Công Nghiệp Phú Thịnh nhận xử lý nhiệt Ủ, Ram, đặc biệt tôi chân không, tôi dầu, tôi cao tần để giúp thép làm khuôn mẫu đạt hiệu quả tốt nhất.

4. Ứng dụng thép SCM440


  • Bánh răng.
  • Làm trục bạc đạn
  • Linh kiện
  • Chi tiết máy.
  • Thớt đỡ.
  • Phần kẹp đầu lò.
  • Bộ để khuôn chuẩn, ...

#2 THÉP TẤM P20 / 2311

1. Thép P20 / 2311 là gì ?

Mác thép P20 tính theo tiêu chuẩn AISI của Mỹ hay mác thép 2311 tính theo tiêu chuẩn DIN của Đức.

Mác thép tương đương P20 / 2311


  • JIS PDS-3 ( tiêu chuẩn JIS của Nhật )
  • ASSAB 618 ( tiêu chuẩn ASSAB của thụy sỹ )
  • HITACHI HPM7 ( tiêu chuẩn HITACHI của Nhật)

2. Thành phần hóa học thép P20 / 2311

C=0.26~0.40 ; Si=0.2~0.8 ; Mn=1.5 ; P<=0.05 ; S<=0.05 ; Cr=1.4~2.0 ; Mo=0.2

3. Đặc điểm thép P20/2311

Thép làm khuôn nhựa P20 - đây là loại thép Chromium maganese Molydenum có những đặc tính sau: Có khả năng gia công cắt tuyệt vời, hàm lượng lưu huỳnh thấp, có khả năng đánh bóng tốt, tính năng làm cứng cao, có tính đồng nhất ở mọi điểm.
Có khả năng gia công tuyệt vời, hàm lượng lưu huỳnh thấp, có khả năng đánh bóng tốt, tính năng cứng cao đồng nhất mọi điểm.

Nguồn gốc xuất xứ

Nhật Bản.

Độ cứng của thép P20/3211

Độ cứng: 28 - 32 RHC
Giao hàng trong trạng thái tắt lửa.

Quy cách thép (Kích thước thép) P20 / 2311 )


  • Thép tấm P20 / 2311: Dày: 16-155 mm ; Rộng: 1000 mm ; Dài: 3000 mm.
  • Thép tròn P20/2311: phi tròn: 20-150 mm ; Dài: 6000 mm.

Điều kiện xử lý nhiệt & gia công

Không cần xử lý nhiệt.
Thép Phú Thịnh nhận xử lý nhiệt ( Ủ - Tôi - Ram) và gia công như phay CNC 6 mặt, phay CNC mài.

4. Ứng dụng thép P20 / 2311


  • Khuôn nhựa.
  • Vỏ khuôn.
  • Chi tiết máy.
  • Trục máy

#3 THÉP 2083 / SUS420

1. Thép SUS420J2 / 2083 là gì? 

Là mác thép SUS420J2 / 2083 theo tiêu chuẩn JIS của Nhật

Mác thép tương đương 2083 / SUS420J2


  • AISI: 420
  • AASAB: S136
  • HITACHI HPM38

2.  Thành phần hóa học thép SUS420J2 / 2083

C=0.26~0.40 ; Si=0.4~1.0 ; Mn=0.5 ; P<=0.03 ; Cr=12.0~14.0 ; Mo=0.3 .

3. Đặc điểm thép 2083/SUS420J2

Khả năng chống gỉ cao, khả năng đánh bóng tốt, gia công cơ tốt, khả năng chống mài mòn cao.

Nguồn gốc xuất xứ thép 2083

Nhật Bản

Độ cứng thép 2083 / SUS420J2

Độ cứng đồng đều mọi kích thước sau khi nhiệt luyện: 48 - 52 HRC.

Quy cách thép 2083/SUS420J2 ( kích thước thép )

Thép tròn đặc 2083 / SUS420J2: Dày: 0-350 mm ; Rộng: 550 mm ; Dài: 3000 mm
Thép tấm 2083 / SUS420J2: Phi tròn: 0.25 - 250 mm ; Dài: 6000 mm

Điều kiện xử lý nhiệt ( nhiệt luyện)  & gia công

Tùy theo yêu cầu của sản phẩm mà có điều kiện xử lý nhiệt khác nhau.
Thép Phú Thịnh nhận xử lý nhiệt Ủ - TÔI ( tôi chân không, tôi dầu, tôi cao tần ) - RAM, ngoài ra còn nhận gia công như phay CNC 6 mặt, phay mài CNC

4. Ứng dụng của thép 2083 / SUS420J2


  • Khuôn sản phẩm điện tử.
  • Khuôn mũ bảo hiểm.
  • Khuôn thổi nhựa PVC-PET.
  • Khuôn thủy tinh.
  • Khuôn nhựa tổng hợp.
  • Khuôn cao su.
  • Khuôn ép phun chịu mài mòn, ...